tách bạch
Học thuậtThân thiện
Người kế toán sắp xếp những đồng xu và tờ tiền thành từng nhóm tách bạch trên mặt bàn gỗ.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rõ ràng, rành mạch, không lẫn lộn: "Tách bạch" mô tả trạng thái hoặc tính chất của sự vật, sự việc được phân định một cách minh bạch, riêng biệt, không có sự chồng chéo hay nhập nhằng.
- Phân minh, riêng rẽ: Chỉ việc các yếu tố, khía cạnh được tách riêng ra để xem xét một cách độc lập và rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cần có sự tách bạch giữa tài sản cá nhân và tài sản công ty. (Cần có sự phân định rõ ràng giữa tài sản cá nhân và tài sản công ty.)
- Việc quản lý ngân sách phải thật tách bạch, minh bạch. (Việc quản lý ngân sách phải thật rõ ràng, minh bạch.)
- Hai vấn đề này cần được nhìn nhận một cách tách bạch. (Hai vấn đề này cần được nhìn nhận một cách riêng rẽ và rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tính tách bạch": Dùng để nhấn mạnh đặc tính rõ ràng, minh bạch trong cách thức thực hiện hoặc trình bày.
- Tính tách bạch trong báo cáo tài chính là yêu cầu bắt buộc. (Tính rõ ràng, minh bạch trong báo cáo tài chính là yêu cầu bắt buộc.)
"Phân tích tách bạch": Phương pháp phân tích trong đó các yếu tố, nguyên nhân được xem xét một cách riêng biệt và rõ ràng.
- Chúng ta cần một bản phân tích tách bạch các nguyên nhân dẫn đến sự cố. (Chúng ta cần một bản phân tích rõ ràng, riêng rẽ các nguyên nhân dẫn đến sự cố.)
Biến thể và từ gần giống
Tách biệt (động từ/tính từ): Làm cho thành riêng ra, không có liên hệ; ở trạng thái riêng rẽ.
- Hai khu vực được tách biệt hoàn toàn. (Hai khu vực được làm cho riêng ra hoàn toàn.)
- Đây là hai vấn đề tách biệt. (Đây là hai vấn đề riêng rẽ.)
Phân biệt (động từ): Nhận ra sự khác nhau giữa các sự vật.
- Khó có thể phân biệt được đâu là thật, đâu là giả. (Khó có thể nhận ra sự khác nhau đâu là thật, đâu là giả.)
Từ đồng nghĩa
- Rõ ràng: Dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mơ hồ.
- Rành mạch: Rõ ràng, mạch lạc, có trật tự.
- Minh bạch: Trong sáng, rõ ràng, không che giấu.
- Phân minh: Rõ ràng, không lẫn lộn (thường dùng trong đạo đức, lẽ phải).
Từ trái nghĩa
- Nhập nhằng: Không rõ ràng, nửa nọ nửa kia, dễ gây hiểu lầm.
- Lẫn lộn: Trộn vào với nhau, không phân biệt được.
- Chồng chéo: Cùng tồn tại, xen kẽ vào nhau gây rối hoặc không rõ ràng.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
- "Tách bạch trắng đen": (Cụm từ nhấn mạnh) Phân định một cách rất rõ ràng, dứt khoát giữa hai phía đối lập, giữa đúng và sai.
- Cần phải tách bạch trắng đen trong vụ việc này. (Cần phải phân định rõ ràng giữa đúng và sai trong vụ việc này.)
Người kế toán sắp xếp những đồng xu và tờ tiền thành từng nhóm tách bạch trên mặt bàn gỗ.
- Rõ ràng, rành mạch : Tính tách bạch từng món chi tiêu.